Từ: huyên, tụng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ huyên, tụng:

吅 huyên, tụng

Đây là các chữ cấu thành từ này: huyên, • tụng

huyên, tụng [huyên, tụng]

U+5405, tổng 6 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: xuan1;
Việt bính: ;

吅 huyên, tụng

Nghĩa Trung Việt của từ 吅

(Động) Xưa cũng như huyên 喧.Một âm là tụng.

(Động)
Xưa cũng như tụng 訟.

Chữ gần giống với 吅:

㕦, 㕧, 吀, 吁, 吃, 各, 吅, 吆, 合, 吉, 吊, 吋, 同, 名, 后, 吏, 吐, 向, 吒, 吓, 吔, 吕, 吖, 吗, 吏, 𠮾, 𠮿, 𠯅, 𠯇,

Chữ gần giống 吅

品, 周, 嗤, 嗛, 嗜, 嗝, 嗞, 嗟, 嗡, 嗢,

Tự hình:

Tự hình chữ 吅 Tự hình chữ 吅 Tự hình chữ 吅 Tự hình chữ 吅

Nghĩa chữ nôm của chữ: tụng

tụng从:(xem tòng, tùng)
tụng從:(xem tòng, tùng)
tụng訟:kiện tụng
tụng讼:kiện tụng
tụng誦:tụng kinh
tụng诵:tụng kinh
tụng頌:ca tụng
tụng颂:ca tụng
huyên, tụng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: huyên, tụng Tìm thêm nội dung cho: huyên, tụng