Pinyin: xuan1;
Việt bính: ;
吅 huyên, tụng
Nghĩa Trung Việt của từ 吅
(Động) Xưa cũng như huyên 喧.Một âm là tụng.(Động) Xưa cũng như tụng 訟.
Chữ gần giống với 吅:
㕦, 㕧, 吀, 吁, 吃, 各, 吅, 吆, 合, 吉, 吊, 吋, 同, 名, 后, 吏, 吐, 向, 吒, 吓, 吔, 吕, 吖, 吗, 吏, 𠮾, 𠮿, 𠯅, 𠯇,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: tụng
| tụng | 从: | (xem tòng, tùng) |
| tụng | 從: | (xem tòng, tùng) |
| tụng | 訟: | kiện tụng |
| tụng | 讼: | kiện tụng |
| tụng | 誦: | tụng kinh |
| tụng | 诵: | tụng kinh |
| tụng | 頌: | ca tụng |
| tụng | 颂: | ca tụng |

Tìm hình ảnh cho: huyên, tụng Tìm thêm nội dung cho: huyên, tụng
